TOPIK Go!TOPIK Go!
Từ vựngNgữ phápKhóa họcGame
Từ vựngNgữ phápKhóa họcGameMore
Đăng nhậpĐăng ký
Tổng quanTừ vựng
Nhập môn tiếng Hàn

Bảng chữ cái tiếng Hàn

Nguyên âm

Trọng tâm

모음 – Nguyên âm

Tiếng Hàn có 10 nguyên âm đơn cơ bản và nhiều nguyên âm ghép. Khi đứng một mình, nguyên âm viết kèm ㅇ câm: 아 야 어 오…

1. 10 nguyên âm cơ bản

  • ㅏ

    /a/

    a

  • ㅑ

    /ya/

    i-a

  • ㅓ

    /eo/

    ơ

  • ㅕ

    /yeo/

    i-ơ

  • ㅗ

    /o/

    ô

  • ㅛ

    /yo/

    i-ô

  • ㅜ

    /u/

    u

  • ㅠ

    /yu/

    i-u

  • ㅡ

    /eu/

    ư

  • ㅣ

    /i/

    i

2. Nguyên âm ghép

💡 Ghép từ nguyên âm cơ bản, đọc lướt thành một âm.

  • ㅐ

    /ae/

    e (mở)

  • ㅔ

    /e/

    ê

  • ㅘ

    /wa/

    o-a

  • ㅝ

    /wo/

    u-ơ

  • ㅚ

    /oe/

    u-ê

  • ㅢ

    /ui/

    ư-i

3. Ghép thử với ㅇ

  • 아이

    /a-i/

    em bé

  • 오이

    /o-i/

    dưa chuột

Bài tiếp theo